
Chuẩn A xây dựng nhà máy GMP: thiết kế phòng sạch, HVAC, vật liệu sạch, thẩm định DQ/IQ/OQ/PQ. Đạt WHO/EU-GMP, tiến độ nhanh, chi phí tối ưu.
Trong các dự án công nghiệp, thi công kết cấu thép tiền chế (PEB) giúp rút ngắn thời gian xây dựng, mở rộng linh hoạt và giảm chi phí bảo trì. Chuẩn A triển khai trọn gói từ thiết kế – gia công – lắp dựng đến hoàn thiện kiến trúc–MEP, đảm bảo an toàn, chất lượng hàn – bu lông và tiến độ bàn giao nhà xưởng theo cam kết.
Tiến độ nhanh: cấu kiện gia công tại xưởng, lắp dựng nhanh tại hiện trường.
Nhịp lớn – không cột giữa: tối ưu dây chuyền, luồng xe nâng/xe tải.
Mở rộng linh hoạt: dễ tăng nhịp – nối dài nhà xưởng khi cần.
Bảo trì thấp: bề mặt sơn/ mạ kẽm bền; chi phí vòng đời (TCO) tối ưu.
Thiết kế PEB: tối ưu tiết diện (tapered), tải gió – tải cầu trục – tải mái.
Gia công cấu kiện: cột – kèo – xà gồ – giằng; kiểm soát mối hàn, kiểm tra siêu âm (UT) theo yêu cầu.
Lắp dựng hiện trường: cẩu lắp khung chính, giằng gió, xà gồ; căn chỉnh cao độ – độ thẳng đứng.
Vỏ bao che: tôn mái/vách, panel cách nhiệt; hệ thống lấy sáng, thông gió đỉnh mái.
Phụ trợ kiến trúc – MEP: cửa cuốn – dock leveler, máng xối – thoát nước, đi ống treo – máng cáp chờ.

Bước 1 – Khảo sát & thiết kế
Khảo sát nền móng, công năng; mô hình tải gió – tải cầu trục; xuất bản vẽ shop & BOM.
Bước 2 – Gia công tại xưởng
Cắt – hàn – tổ hợp – nắn thẳng; làm sạch bề mặt, sơn chống gỉ/ mạ kẽm nhúng nóng.
Bước 3 – Vận chuyển & chuẩn bị lắp dựng
Đánh số cấu kiện, bãi tập kết; kiểm tra bulong neo, cao độ đế móng.
Bước 4 – Lắp dựng khung chính
Dựng cột – kèo theo module; căn chỉnh, siết bu lông đúng mô-men; lắp giằng mái – giằng cột.
Bước 5 – Lắp xà gồ – bao che – phụ kiện
Xà gồ C/Z, tôn mái/vách, tôn sáng; phụ kiện chống dột, máng xối – ống đứng.
Bước 6 – Nghiệm thu, hoàn thiện & bàn giao
Kiểm định bulong, kiểm tra độ võng/độ sai lệch; vệ sinh, sơn dặm; bàn giao hồ sơ as-built.
Thiết kế – chế tạo – lắp dựng: theo TCVN/Eurocode/AISC (tùy yêu cầu hồ sơ).
Vật liệu & bulong: chứng chỉ vật liệu, bu lông cường độ 8.8/10.9; momen siết theo spec.
Sơn/mạ: độ dày lớp sơn/ kẽm; kiểm tra độ bám, độ dày (DFT).
An toàn lắp dựng: biện pháp neo giữ tạm, cẩu nâng an toàn, dây đai – giàn giáo; vùng cấm bên dưới cần trục.

Value Engineering: tối ưu nhịp – chiều cao, vị trí giằng, giảm khối lượng thép.
Tối ưu bao che: chọn panel/ tôn cách nhiệt đúng R-value để giảm chi phí điều hòa.
Tổ chức thi công 2–3 mũi: rút ngắn tổng thời gian, giảm chi phí cơ giới.
Bảo trì dự phòng: sơn dặm theo chu kỳ, vệ sinh máng xối – ốc vít để kéo dài tuổi thọ.
1. Thời gian thi công kết cấu thép tiền chế cho nhà xưởng bao lâu?
Nhà xưởng quy mô vừa thường 6–12 tuần (tùy nhịp, chiều dài, cầu trục, bao che).
2. PEB có chịu được cầu trục hạng nặng?
Có, nếu tính toán từ đầu. Chuẩn A thiết kế tiết diện – giằng phù hợp tải cầu trục & tổ hợp gió.
3. Nên sơn hay mạ kẽm?
Khu ăn mòn/ẩm mặn ưu tiên mạ kẽm nhúng nóng; khu thông thường có thể sơn hệ chống gỉ chất lượng cao.
4. Có thể mở rộng nhà xưởng sau này?
Có. PEB cho phép nối khung/ kéo dài nhịp; nên dự phòng bulong – vị trí mở rộng.
5. Tiêu chí nghiệm thu chính là gì?
Sai số vị trí – cao độ – độ thẳng đứng, mô-men siết bulong, độ dày sơn/ kẽm, kín nước – chống dột mái/vách.
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHUẨN A
Cần thi công kết cấu thép tiền chế tiến độ nhanh – chất lượng bền – chi phí tối ưu? Liên hệ Chuẩn A để nhận khảo sát & báo giá theo nhu cầu vận hành thực tế của bạn.